Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 正片 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngpiàn] 1. giấy tráng phim; giấy rửa phim。经过晒印带有图像的照相纸。
2. phim gốc。见〖拷贝〗。
3. phim chính; phim chiếu chính。电影放映时的主要影片(区别于加映的短片)。
2. phim gốc。见〖拷贝〗。
3. phim chính; phim chiếu chính。电影放映时的主要影片(区别于加映的短片)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 正片 Tìm thêm nội dung cho: 正片
