Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ ngự:
Biến thể phồn thể: 馭;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
驭 ngự
ngự, như "ngự giá" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
驭 ngự
Nghĩa Trung Việt của từ 驭
Giản thể của chữ 馭.ngự, như "ngự giá" (gdhn)
Nghĩa của 驭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (馭)
[yù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 12
Hán Việt: NGỰ
1. đánh xe。驾驭。
驭车
đánh xe
驭马
đánh xe ngựa
驭手
người đánh xe; lính đánh xe
2. khống chế; chỉ huy; điều khiển。统率;控制。
驭下无方。
vô phương điều khiển
Từ ghép:
驭手
[yù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 12
Hán Việt: NGỰ
1. đánh xe。驾驭。
驭车
đánh xe
驭马
đánh xe ngựa
驭手
người đánh xe; lính đánh xe
2. khống chế; chỉ huy; điều khiển。统率;控制。
驭下无方。
vô phương điều khiển
Từ ghép:
驭手
Chữ gần giống với 驭:
驭,Dị thể chữ 驭
馭,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 禦;
Pinyin: yu4, ya4;
Việt bính: jyu6 ngaa6
1. [制御] chế ngự 2. [駕御] giá ngự;
御 ngự, nhạ, ngữ
◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô ngự giả thiện 吾御者善 (Ngụy sách tứ 魏策四) Người đánh xe của tôi giỏi.
(Danh) Người hầu, bộc dịch.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thỉnh tòng quy, bái thức cô chương, dắng ngự vô hối 請從歸, 拜識姑嫜, 媵御無悔 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Xin theo về, lạy chào mẹ cha, nguyện làm tì thiếp không hối tiếc.
(Danh) Họ Ngự.
(Tính) Do vua làm ra, thuộc về vua.
◎Như: ngự thư 御書 chữ vua viết, ngự chế 御製 bài văn của vua làm ra, ngự y 御醫 thầy thuốc riêng của vua, ngự hoa viên 御花園 vườn hoa dành cho vua.
(Động) Đánh xe, điều khiển xe ngựa.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Trí Bá xuất, Ngụy Tuyên Tử ngự, Hàn Khang Tử vi tham thừa 知伯出, 魏宣子御, 韓康子為驂乘 (Nan tam 難三) Trí Bá ra ngoài, Ngụy Tuyên Tử đánh xe, Hàn Khang Tử làm tham thừa ngồi bên xe.
(Động) Cai trị, cai quản.
◎Như: lâm ngự 臨御 (vua) cai trị cả thiên hạ.
(Động) Hầu.
◇Thư Kinh 書經: Ngự kì mẫu dĩ tòng 御其母以從 (Ngũ tử chi ca 五子之歌) Đi theo hầu mẹ.
(Động) Tiến dâng.
◇Lễ Kí 禮記: Ngự thực ư quân 御食於君 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Dâng thức ăn cho vua.
(Động) Ngăn, chống.
§ Cũng như ngự 禦.
◎Như: ngự đông 御冬 ngự hàn, chống lạnh.Một âm là nhạ.
(Động) Đón.
◎Như: bách lượng nhạ chi 百兩御之 trăm cỗ xe cùng đón đấy.Giản thể của chữ 禦.
ngự, như "ngự án" (vhn)
ngợ, như "thấy ngờ ngợ" (gdhn)
ngừ, như "ngần ngừ" (gdhn)
ngừa, như "ngăn ngừa" (gdhn)
Pinyin: yu4, ya4;
Việt bính: jyu6 ngaa6
1. [制御] chế ngự 2. [駕御] giá ngự;
御 ngự, nhạ, ngữ
Nghĩa Trung Việt của từ 御
(Danh) Kẻ cầm cương xe.◇Chiến quốc sách 戰國策: Ngô ngự giả thiện 吾御者善 (Ngụy sách tứ 魏策四) Người đánh xe của tôi giỏi.
(Danh) Người hầu, bộc dịch.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thỉnh tòng quy, bái thức cô chương, dắng ngự vô hối 請從歸, 拜識姑嫜, 媵御無悔 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Xin theo về, lạy chào mẹ cha, nguyện làm tì thiếp không hối tiếc.
(Danh) Họ Ngự.
(Tính) Do vua làm ra, thuộc về vua.
◎Như: ngự thư 御書 chữ vua viết, ngự chế 御製 bài văn của vua làm ra, ngự y 御醫 thầy thuốc riêng của vua, ngự hoa viên 御花園 vườn hoa dành cho vua.
(Động) Đánh xe, điều khiển xe ngựa.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Trí Bá xuất, Ngụy Tuyên Tử ngự, Hàn Khang Tử vi tham thừa 知伯出, 魏宣子御, 韓康子為驂乘 (Nan tam 難三) Trí Bá ra ngoài, Ngụy Tuyên Tử đánh xe, Hàn Khang Tử làm tham thừa ngồi bên xe.
(Động) Cai trị, cai quản.
◎Như: lâm ngự 臨御 (vua) cai trị cả thiên hạ.
(Động) Hầu.
◇Thư Kinh 書經: Ngự kì mẫu dĩ tòng 御其母以從 (Ngũ tử chi ca 五子之歌) Đi theo hầu mẹ.
(Động) Tiến dâng.
◇Lễ Kí 禮記: Ngự thực ư quân 御食於君 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Dâng thức ăn cho vua.
(Động) Ngăn, chống.
§ Cũng như ngự 禦.
◎Như: ngự đông 御冬 ngự hàn, chống lạnh.Một âm là nhạ.
(Động) Đón.
◎Như: bách lượng nhạ chi 百兩御之 trăm cỗ xe cùng đón đấy.Giản thể của chữ 禦.
ngự, như "ngự án" (vhn)
ngợ, như "thấy ngờ ngợ" (gdhn)
ngừ, như "ngần ngừ" (gdhn)
ngừa, như "ngăn ngừa" (gdhn)
Nghĩa của 御 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: NGỰ
1. đánh xe; điều khiển xe。驾御车马;赶车。
御者
người đánh xe
2. cai quản。封建社会指上级对下级的管理或支配。
御下
cai quản cấp dưới
御众
cai quản đám đông
3. ngự (thời phong kiến chỉ những việc có liên quan đến vua chúa.)。封建社会指与皇帝有关的。
御赐
ngự tứ (ban cho)
御前
ngự tiền
告御状
tờ biểu dâng lên vua
4. chống lại; chống cự。抵挡。
防御
phòng ngự
御寒
chống rét
御敌
chống giặc
Từ ghép:
御笔 ; 御寒 ; 御驾 ; 御林军 ; 御手 ; 御侮 ; 御用
Số nét: 11
Hán Việt: NGỰ
1. đánh xe; điều khiển xe。驾御车马;赶车。
御者
người đánh xe
2. cai quản。封建社会指上级对下级的管理或支配。
御下
cai quản cấp dưới
御众
cai quản đám đông
3. ngự (thời phong kiến chỉ những việc có liên quan đến vua chúa.)。封建社会指与皇帝有关的。
御赐
ngự tứ (ban cho)
御前
ngự tiền
告御状
tờ biểu dâng lên vua
4. chống lại; chống cự。抵挡。
防御
phòng ngự
御寒
chống rét
御敌
chống giặc
Từ ghép:
御笔 ; 御寒 ; 御驾 ; 御林军 ; 御手 ; 御侮 ; 御用
Chữ gần giống với 御:
御,Tự hình:

Biến thể giản thể: 驭;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [駕馭] giá ngự;
馭 ngự
◎Như: giá ngự mã xa 駕馭馬車 đánh xe ngựa.
(Động) Khống chế, tiết chế.
◎Như: ngự hạ 馭下 tiết chế kẻ dưới.
◇Nam sử 南史: Lâm ngự vạn phương 臨馭萬方 (Lương Vũ Đế bổn kỉ thượng 梁武帝本紀上) Đến khống chế muôn phương.
(Động) Cưỡi.
◇Tô Thức 蘇軾: Thừa vân ngự phong 乘雲馭風 (Trương Văn Định Công mộ chí minh 張文定公墓誌銘) Đi gió cưỡi mây.
(Danh) Người đánh xe, ngựa.
◇Trang Tử 莊子: Nhan Hồi vi ngự, Tử Cống vi hữu, vãng kiến Đạo Chích 顏回為馭, 子貢為右, 往見盜跖 (Đạo Chích 盜跖) Nhan Hồi làm người đánh xe, Tử Cống ở bên mặt, đến ra mắt Đạo Chích.
ngựa, như "con ngựa" (vhn)
ngự, như "ngự giá" (btcn)
ngừa, như "ngăn ngừa" (btcn)
lừa, như "lừa ngựa" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [駕馭] giá ngự;
馭 ngự
Nghĩa Trung Việt của từ 馭
(Động) Cầm giữ, điều khiển xe, ngựa.◎Như: giá ngự mã xa 駕馭馬車 đánh xe ngựa.
(Động) Khống chế, tiết chế.
◎Như: ngự hạ 馭下 tiết chế kẻ dưới.
◇Nam sử 南史: Lâm ngự vạn phương 臨馭萬方 (Lương Vũ Đế bổn kỉ thượng 梁武帝本紀上) Đến khống chế muôn phương.
(Động) Cưỡi.
◇Tô Thức 蘇軾: Thừa vân ngự phong 乘雲馭風 (Trương Văn Định Công mộ chí minh 張文定公墓誌銘) Đi gió cưỡi mây.
(Danh) Người đánh xe, ngựa.
◇Trang Tử 莊子: Nhan Hồi vi ngự, Tử Cống vi hữu, vãng kiến Đạo Chích 顏回為馭, 子貢為右, 往見盜跖 (Đạo Chích 盜跖) Nhan Hồi làm người đánh xe, Tử Cống ở bên mặt, đến ra mắt Đạo Chích.
ngựa, như "con ngựa" (vhn)
ngự, như "ngự giá" (btcn)
ngừa, như "ngăn ngừa" (btcn)
lừa, như "lừa ngựa" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 御;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [制禦] chế ngự;
禦 ngự
◎Như: phòng ngự 防禦 phòng vệ.
◇Quốc ngữ 國語: Dĩ tru vô đạo, dĩ bình Chu thất, thiên hạ đại quốc chi quân mạc chi năng ngự 以誅無道, 以屏周室, 天下大國之君莫之能禦 (Tề ngữ 齊語) Diệt trừ vô đạo, bảo vệ triều đình nhà Chu, vua các nước lớn trong thiên hạ không thể chống lại được.
(Động) Ngăn, che.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Cô tửu ngự hàn 沽酒禦寒 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Mua rượu uống cho ngăn được lạnh.
(Động) Cấm đoán, cấm chỉ.
◇Chu Lễ 周禮: Ngự thần hành giả, cấm tiêu hành giả 禦晨行者, 禁宵行者 (Thu quan 秋官, Ti ngụ thị 司寤氏) Cấm người đi buổi sớm, cấm người đi ban đêm.
(Danh) Cái phên che trước xe.
(Danh) Cường quyền, bạo quyền.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Bất úy cường ngự 不畏強禦 (Ngoại thiên 外篇, Hành phẩm 行品) Không sợ cường quyền.
(Danh) Vệ binh, thị vệ.Cũng viết là ngự 御.
ngừa, như "ngăn ngừa" (vhn)
ngự, như "phòng ngự" (btcn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6
1. [制禦] chế ngự;
禦 ngự
Nghĩa Trung Việt của từ 禦
(Động) Chống lại, chống cự.◎Như: phòng ngự 防禦 phòng vệ.
◇Quốc ngữ 國語: Dĩ tru vô đạo, dĩ bình Chu thất, thiên hạ đại quốc chi quân mạc chi năng ngự 以誅無道, 以屏周室, 天下大國之君莫之能禦 (Tề ngữ 齊語) Diệt trừ vô đạo, bảo vệ triều đình nhà Chu, vua các nước lớn trong thiên hạ không thể chống lại được.
(Động) Ngăn, che.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Cô tửu ngự hàn 沽酒禦寒 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Mua rượu uống cho ngăn được lạnh.
(Động) Cấm đoán, cấm chỉ.
◇Chu Lễ 周禮: Ngự thần hành giả, cấm tiêu hành giả 禦晨行者, 禁宵行者 (Thu quan 秋官, Ti ngụ thị 司寤氏) Cấm người đi buổi sớm, cấm người đi ban đêm.
(Danh) Cái phên che trước xe.
(Danh) Cường quyền, bạo quyền.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Bất úy cường ngự 不畏強禦 (Ngoại thiên 外篇, Hành phẩm 行品) Không sợ cường quyền.
(Danh) Vệ binh, thị vệ.Cũng viết là ngự 御.
ngừa, như "ngăn ngừa" (vhn)
ngự, như "phòng ngự" (btcn)
Nghĩa của 禦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 17
Hán Việt: NGỰ
xem 御。
Số nét: 17
Hán Việt: NGỰ
xem 御。
Chữ gần giống với 禦:
禦,Dị thể chữ 禦
御,
Tự hình:

Dịch ngự sang tiếng Trung hiện đại:
御 《封建社会指与皇帝有关的。》ngự tứ (ban cho)御赐。
ngự tiền
御前。
高坐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngự
| ngự | 御: | ngự án |
| ngự | 禦: | phòng ngự |
| ngự | 馭: | ngự giá |
| ngự | 驭: | ngự giá |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngự:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: ngự Tìm thêm nội dung cho: ngự
