Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历史 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìshǐ] 1. lịch sử。自然界和人类社会的发展过程,也指某种事物的发展过程和个人的经历。
地球的历史。
lịch sử của trái đất.
人类的历史。
lịch sử nhân loại.
历史遗留问题。
vấn đề chưa giải quyết trong lịch sử.
2. trong lịch sử。过去的事实。
这件事早已成为历史。
việc đó đã sớm đi vào lịch sử.
3. ghi chép những sự việc đã qua。过去事实的记载。
4. môn lịch sử; lịch sử học。指历史学。
地球的历史。
lịch sử của trái đất.
人类的历史。
lịch sử nhân loại.
历史遗留问题。
vấn đề chưa giải quyết trong lịch sử.
2. trong lịch sử。过去的事实。
这件事早已成为历史。
việc đó đã sớm đi vào lịch sử.
3. ghi chép những sự việc đã qua。过去事实的记载。
4. môn lịch sử; lịch sử học。指历史学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 史
| sử | 史: | sử sách |

Tìm hình ảnh cho: 历史 Tìm thêm nội dung cho: 历史
