Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盛产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛产 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngchǎn] sản xuất nhiều。出产非常多。
盛产木材。
sản xuất nhiều gỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
盛产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛产 Tìm thêm nội dung cho: 盛产