Từ: 得人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得人 trong tiếng Trung hiện đại:

[dérén] biết dùng người; dùng người thích hợp; xếp đặt người hợp lý。用人得当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
得人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得人 Tìm thêm nội dung cho: 得人