Cao su chống va đập cửa

Từ: 微不足道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微不足道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 微不足道 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēibùzúdào] Hán Việt: VI BẤT TÚC ĐẠO
bé nhỏ không đáng kể; nhỏ nhặt không đáng kể。非常藐小,不值得一谈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
微不足道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微不足道 Tìm thêm nội dung cho: 微不足道