Từ: 磨练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨练 trong tiếng Trung hiện đại:

[móliàn] tôi luyện; rèn luyện; nung đúc (trong hoàn cảnh khó khăn)。(在艰难困苦的环境中)锻炼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
磨练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨练 Tìm thêm nội dung cho: 磨练