Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 微粒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微粒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 微粒 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēilì] hạt cực nhỏ; vi hạt。微小的颗粒,包括肉眼可以看到的,也包括肉眼看不到的分子、原子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép:lúa tép
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)
微粒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微粒 Tìm thêm nội dung cho: 微粒