Từ: 德馨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德馨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德馨 trong tiếng Trung hiện đại:

[déxīn] đạo đức cao sang; đức hạnh cao sang。馨:散布很远的香气。品德高尚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馨

hanh:đành hanh
hinh:hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái)
hênh:hớ hênh; tênh hênh
德馨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德馨 Tìm thêm nội dung cho: 德馨