Từ: 德行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德行 trong tiếng Trung hiện đại:

[déxíng] đức hạnh。道德和品行。
[dé·xing]
đức hạnh (thường mang nghĩa xấu)。讥讽人的话,表示看不起他的仪容、举止、行为、作风等。也作德性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
德行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德行 Tìm thêm nội dung cho: 德行