Chữ 底 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 底, chiết tự chữ ĐÁY, ĐÂY, ĐÉ, ĐẼ, ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底:

底 để

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 底

Chiết tự chữ đáy, đây, đé, đẽ, để bao gồm chữ 广 氐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

底 cấu thành từ 2 chữ: 广, 氐
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • đê, để
  • để [để]

    U+5E95, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di3, de5;
    Việt bính: dai2
    1. [到底] đáo để 2. [水底撈針] thủy để lao châm 3. [徹底] triệt để;

    để

    Nghĩa Trung Việt của từ 底

    (Danh) Đáy, trôn, gầm, đế.
    ◎Như: thủy để
    đáy nước, hải để đáy biển, hài để đế giày, oản để trôn bát, tỉnh để đáy giếng.
    ◇Nguyễn Du : Nhãn để phù vân khan thế sự (Kí hữu ) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.

    (Danh)
    Nguồn gốc, căn nguyên.
    ◎Như: tầm căn cứu để tra xét ngọn nguồn.

    (Danh)
    Cuối (nói về thời gian).
    ◎Như: niên để cuối năm, nguyệt để cuối tháng.

    (Danh)
    Văn thư mới thảo.
    ◎Như: để tử bản thảo.

    (Danh)
    Nền.
    ◎Như: bạch để hồng hoa nền trắng hoa đỏ.

    (Động)
    Đạt đến.
    ◎Như: chung để ư thành sau cùng đạt đến thành công, mi sở để chỉ không biết đến đâu là ngừng.

    (Động)
    Ngưng trệ, ngừng.
    ◇Tả truyện : Vật sử hữu sở ủng bế tiểu để 使 (Chiêu nguyên niên ) Đừng làm cho có chỗ ngưng đọng ứ tắc.

    (Đại)
    Biểu thị nghi vấn: sao vậy, gì vậy?
    ◎Như: để sự việc gì vậy?, để xứ chốn nào vậy?
    ◇Nguyễn Du : Lưu lạc bạch đầu thành để sự (U cư ) Lưu lạc đến bạc đầu mà có nên chuyện gì đâu.

    (Trợ)

    § Dùng như đích . Trong ngữ lục đời Tống hay dùng.
    ◎Như: ngã để thư sách của tôi, tha để bút bút của tôi.

    để, như "lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)" (vhn)
    đáy, như "đáy bể, đáy giếng" (btcn)
    đé, như "thấp lé đé" (btcn)
    đẽ, như "đẹp đẽ" (btcn)
    đây, như "ai đấy; đây đó; giờ đây" (gdhn)

    Nghĩa của 底 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·de]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỂ
    của。同"的"1.b。
    Ghi chú: 另见dǐ
    [dǐ]
    Bộ: 广(Yểm)
    Hán Việt: ĐỂ
    1. đáy; đế。(底儿)物体的最下部分。
    锅底儿。
    đáy nồi
    井底
    đáy giếng
    海底
    đáy biển
    2. ngọn nguồn; ngọn ngành; căn nguyên; thực chất; cơ sở。(底儿)事情的根源或内情。
    交底
    nói rõ ngọn ngành
    摸底儿。
    tìm căn nguyên
    刨根问底
    truy tận ngọn nguồn
    3. bản thảo; bản gốc; phác thảo。(底儿)底子4.。
    底本
    bản thảo; bản gốc
    底搞儿。
    bản thảo
    留个底儿。
    lưu một bản gốc
    4. cuối (tháng hoặc năm)。(年和月的)末尾。
    年底
    cuối năm
    月底
    cuối tháng
    5. nền。花纹图案的衬托面。
    白底红花
    nền trắng hoa đỏ
    6. cơ số。底数1.的简称。
    7. đạt; đạt đến; đạt được。达到。
    终底于成
    cuối cùng đạt được thành công.
    伊于胡底?(到什么地步为止?)
    tới mức nào mới thôi?
    8. họ Để。姓。
    9. cái gì; nào; gì。何;什么。
    底处
    chỗ nào
    底事
    việc gì
    10. đây; này。此;这。11. như thế; như vậy。如此;这样。
    长歌底有情。
    trường ca trữ tình như vậy.
    Ghi chú: 另见·de
    Từ ghép:
    底板 ; 底本 ; 底边 ; 底册 ; 底层 ; 底肥 ; 底粪 ; 底稿 ; 底格里斯河 ; 底工 ; 底火 ; 底货 ; 底价 ; 底角 ; 底襟 ; 底孔 ; 底里 ; 底梁 ; 底码 ; 底牌 ; 底盘 ; 底片 ; 底漆 ; 底气 ; 底情 ; 底色 ; 底墒 ; 底数 ; 底特律 ; 底土 ; 底细 ; 底下 ; 底下人 ; 底线 ; 底薪 ; 底样 ; 底蕴 ; 底账 ; 底止 ; 底子 ; 底座

    Chữ gần giống với 底:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 底

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 底 Tự hình chữ 底 Tự hình chữ 底 Tự hình chữ 底

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

    đáy:đáy bể, đáy giếng
    đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
    đé:thấp lé đé
    đẻ: 
    đẽ:đẹp đẽ
    để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
    底 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 底 Tìm thêm nội dung cho: 底