Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 底 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 底, chiết tự chữ ĐÁY, ĐÂY, ĐÉ, ĐẼ, ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底:
底
Pinyin: di3, de5;
Việt bính: dai2
1. [到底] đáo để 2. [水底撈針] thủy để lao châm 3. [徹底] triệt để;
底 để
Nghĩa Trung Việt của từ 底
(Danh) Đáy, trôn, gầm, đế.◎Như: thủy để 水底 đáy nước, hải để 海底 đáy biển, hài để 鞋底 đế giày, oản để 碗底 trôn bát, tỉnh để 井底 đáy giếng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhãn để phù vân khan thế sự 眼底浮雲看世事 (Kí hữu 寄友) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.
(Danh) Nguồn gốc, căn nguyên.
◎Như: tầm căn cứu để 尋根究底 tra xét ngọn nguồn.
(Danh) Cuối (nói về thời gian).
◎Như: niên để 年底 cuối năm, nguyệt để 月底 cuối tháng.
(Danh) Văn thư mới thảo.
◎Như: để tử 底子 bản thảo.
(Danh) Nền.
◎Như: bạch để hồng hoa 白底紅花 nền trắng hoa đỏ.
(Động) Đạt đến.
◎Như: chung để ư thành 終底於成 sau cùng đạt đến thành công, mi sở để chỉ 靡所底止 không biết đến đâu là ngừng.
(Động) Ngưng trệ, ngừng.
◇Tả truyện 左傳: Vật sử hữu sở ủng bế tiểu để 勿使有所壅閉湫底 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Đừng làm cho có chỗ ngưng đọng ứ tắc.
(Đại) Biểu thị nghi vấn: sao vậy, gì vậy?
◎Như: để sự 底事 việc gì vậy?, để xứ 底處 chốn nào vậy?
◇Nguyễn Du 阮攸: Lưu lạc bạch đầu thành để sự 流落白頭成底事 (U cư 幽居) Lưu lạc đến bạc đầu mà có nên chuyện gì đâu.
(Trợ)
§ Dùng như đích 的. Trong ngữ lục đời Tống hay dùng.
◎Như: ngã để thư 我底書 sách của tôi, tha để bút 他底筆 bút của tôi.
để, như "lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)" (vhn)
đáy, như "đáy bể, đáy giếng" (btcn)
đé, như "thấp lé đé" (btcn)
đẽ, như "đẹp đẽ" (btcn)
đây, như "ai đấy; đây đó; giờ đây" (gdhn)
Nghĩa của 底 trong tiếng Trung hiện đại:
[·de]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỂ
của。同"的"1.b。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ĐỂ
1. đáy; đế。(底儿)物体的最下部分。
锅底儿。
đáy nồi
井底
đáy giếng
海底
đáy biển
2. ngọn nguồn; ngọn ngành; căn nguyên; thực chất; cơ sở。(底儿)事情的根源或内情。
交底
nói rõ ngọn ngành
摸底儿。
tìm căn nguyên
刨根问底
truy tận ngọn nguồn
3. bản thảo; bản gốc; phác thảo。(底儿)底子4.。
底本
bản thảo; bản gốc
底搞儿。
bản thảo
留个底儿。
lưu một bản gốc
4. cuối (tháng hoặc năm)。(年和月的)末尾。
年底
cuối năm
月底
cuối tháng
5. nền。花纹图案的衬托面。
白底红花
nền trắng hoa đỏ
6. cơ số。底数1.的简称。
7. đạt; đạt đến; đạt được。达到。
终底于成
cuối cùng đạt được thành công.
伊于胡底?(到什么地步为止?)
tới mức nào mới thôi?
8. họ Để。姓。
9. cái gì; nào; gì。何;什么。
底处
chỗ nào
底事
việc gì
10. đây; này。此;这。11. như thế; như vậy。如此;这样。
长歌底有情。
trường ca trữ tình như vậy.
Ghi chú: 另见·de
Từ ghép:
底板 ; 底本 ; 底边 ; 底册 ; 底层 ; 底肥 ; 底粪 ; 底稿 ; 底格里斯河 ; 底工 ; 底火 ; 底货 ; 底价 ; 底角 ; 底襟 ; 底孔 ; 底里 ; 底梁 ; 底码 ; 底牌 ; 底盘 ; 底片 ; 底漆 ; 底气 ; 底情 ; 底色 ; 底墒 ; 底数 ; 底特律 ; 底土 ; 底细 ; 底下 ; 底下人 ; 底线 ; 底薪 ; 底样 ; 底蕴 ; 底账 ; 底止 ; 底子 ; 底座
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỂ
của。同"的"1.b。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ĐỂ
1. đáy; đế。(底儿)物体的最下部分。
锅底儿。
đáy nồi
井底
đáy giếng
海底
đáy biển
2. ngọn nguồn; ngọn ngành; căn nguyên; thực chất; cơ sở。(底儿)事情的根源或内情。
交底
nói rõ ngọn ngành
摸底儿。
tìm căn nguyên
刨根问底
truy tận ngọn nguồn
3. bản thảo; bản gốc; phác thảo。(底儿)底子4.。
底本
bản thảo; bản gốc
底搞儿。
bản thảo
留个底儿。
lưu một bản gốc
4. cuối (tháng hoặc năm)。(年和月的)末尾。
年底
cuối năm
月底
cuối tháng
5. nền。花纹图案的衬托面。
白底红花
nền trắng hoa đỏ
6. cơ số。底数1.的简称。
7. đạt; đạt đến; đạt được。达到。
终底于成
cuối cùng đạt được thành công.
伊于胡底?(到什么地步为止?)
tới mức nào mới thôi?
8. họ Để。姓。
9. cái gì; nào; gì。何;什么。
底处
chỗ nào
底事
việc gì
10. đây; này。此;这。11. như thế; như vậy。如此;这样。
长歌底有情。
trường ca trữ tình như vậy.
Ghi chú: 另见·de
Từ ghép:
底板 ; 底本 ; 底边 ; 底册 ; 底层 ; 底肥 ; 底粪 ; 底稿 ; 底格里斯河 ; 底工 ; 底火 ; 底货 ; 底价 ; 底角 ; 底襟 ; 底孔 ; 底里 ; 底梁 ; 底码 ; 底牌 ; 底盘 ; 底片 ; 底漆 ; 底气 ; 底情 ; 底色 ; 底墒 ; 底数 ; 底特律 ; 底土 ; 底细 ; 底下 ; 底下人 ; 底线 ; 底薪 ; 底样 ; 底蕴 ; 底账 ; 底止 ; 底子 ; 底座
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |

Tìm hình ảnh cho: 底 Tìm thêm nội dung cho: 底
