Chữ 陵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陵, chiết tự chữ LĂN, LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陵:
Pinyin: ling2, dao4, yao2;
Việt bính: ling4
1. [憑陵] bằng lăng 2. [陵墓] lăng mộ 3. [侵陵] xâm lăng;
陵 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 陵
(Danh) Đống đất to, gò.(Danh) Mả vua.
§ Nhà Tần 秦 gọi mả vua là sơn 山, nhà Hán 漢 gọi là lăng 陵.
◎Như: lăng tẩm 陵寢.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngụy nhân viên lăng diệc đồi bại 魏人園陵亦頹敗 (Cựu Hứa đô 舊許都) Vườn mả nhà Ngụy cũng đều đổ nát.
(Danh) Họ Lăng.
(Động) Lấn hiếp.
◇Trung Dung 中庸: Tại thượng vị bất lăng hạ 在上位不陵下 Ở ngôi trên chẳng lấn hiếp kẻ dưới.
(Động) Vượt qua.
◎Như: lăng tiết 陵節 vượt bực.
(Động) Bỏ nát.
◎Như: lăng di 陵夷 tàn nát, lăng trì 陵遲 tội xẻo thịt ra từng mảnh.
(Động) Lên.
◇Bắc Ngụy 北魏: Tương đoản cách nan dĩ lăng cao, nô thặng vô do trí viễn 將短翮難以陵高, 駑乘無由致遠 Dùng cánh ngắn khó bay lên cao, cỗ xe yếu kém không trải qua đường xa được.
(Động) Tôi đồ sắt.
lăng, như "lăng tẩm" (vhn)
lăn, như "lăn lóc" (gdhn)
Nghĩa của 陵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: LĂNG
1. đồi。丘陵。
陵谷变迁(比喻世事发生极大的变迁)。
đồi núi cũng đổi thay (ví với thế sự thay đổi rất lớn)
2. lăng mộ; mộ。陵墓。
中山陵。
lăng Trung Sơn.
十三陵。
Thập Tam Lăng.
3. ức hiếp; xâm phạm; chèn ép。欺侮;侵犯。
陵压。
chèn ép.
Từ ghép:
陵迟 ; 陵轹 ; 陵墓 ; 陵寝 ; 陵替 ; 陵夷 ; 陵园
Dị thể chữ 陵
𨻪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵
| lăn | 陵: | lăn lóc |
| lăng | 陵: | lăng tẩm |
| rung | 陵: |
Gới ý 33 câu đối có chữ 陵:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: 陵 Tìm thêm nội dung cho: 陵
