Chữ 陵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陵, chiết tự chữ LĂN, LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陵:

陵 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陵

Chiết tự chữ lăn, lăng bao gồm chữ 阜 夌 hoặc 阝 夌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陵 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 夌
  • phụ
  • lăng
  • 2. 陵 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 夌
  • phụ, ấp
  • lăng
  • lăng [lăng]

    U+9675, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2, dao4, yao2;
    Việt bính: ling4
    1. [憑陵] bằng lăng 2. [陵墓] lăng mộ 3. [侵陵] xâm lăng;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 陵

    (Danh) Đống đất to, gò.

    (Danh)
    Mả vua.
    § Nhà Tần
    gọi mả vua là sơn , nhà Hán gọi là lăng .
    ◎Như: lăng tẩm .
    ◇Nguyễn Du : Ngụy nhân viên lăng diệc đồi bại (Cựu Hứa đô ) Vườn mả nhà Ngụy cũng đều đổ nát.

    (Danh)
    Họ Lăng.

    (Động)
    Lấn hiếp.
    ◇Trung Dung : Tại thượng vị bất lăng hạ Ở ngôi trên chẳng lấn hiếp kẻ dưới.

    (Động)
    Vượt qua.
    ◎Như: lăng tiết vượt bực.

    (Động)
    Bỏ nát.
    ◎Như: lăng di tàn nát, lăng trì tội xẻo thịt ra từng mảnh.

    (Động)
    Lên.
    ◇Bắc Ngụy : Tương đoản cách nan dĩ lăng cao, nô thặng vô do trí viễn , Dùng cánh ngắn khó bay lên cao, cỗ xe yếu kém không trải qua đường xa được.

    (Động)
    Tôi đồ sắt.

    lăng, như "lăng tẩm" (vhn)
    lăn, như "lăn lóc" (gdhn)

    Nghĩa của 陵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 16
    Hán Việt: LĂNG
    1. đồi。丘陵。
    陵谷变迁(比喻世事发生极大的变迁)。
    đồi núi cũng đổi thay (ví với thế sự thay đổi rất lớn)
    2. lăng mộ; mộ。陵墓。
    中山陵。
    lăng Trung Sơn.
    十三陵。
    Thập Tam Lăng.
    3. ức hiếp; xâm phạm; chèn ép。欺侮;侵犯。
    陵压。
    chèn ép.
    Từ ghép:
    陵迟 ; 陵轹 ; 陵墓 ; 陵寝 ; 陵替 ; 陵夷 ; 陵园

    Chữ gần giống với 陵:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 陵

    𨻪,

    Chữ gần giống 陵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陵 Tự hình chữ 陵 Tự hình chữ 陵 Tự hình chữ 陵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵

    lăn:lăn lóc
    lăng:lăng tẩm
    rung: 

    Gới ý 33 câu đối có chữ 陵:

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    陵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陵 Tìm thêm nội dung cho: 陵