Từ: 心弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxián] tiếng lòng; tình cảm sâu sắc。指受感动而起共鸣的心。
动人心弦。
rung động lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
心弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心弦 Tìm thêm nội dung cho: 心弦