Từ: 心心念念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心心念念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心心念念 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxīnniànniàn] Hán Việt: TÂM TÂM NIỆM NIỆM
tâm niệm; luôn luôn tập trung nghĩ về một việc định làm; tâm tâm niệm niệm。存着某种念头(想做某件事情或想得到某样东西)。
他心心念念地想当个飞行员。
anh ấy luôn tâm niệm trở thành một phi công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
心心念念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心心念念 Tìm thêm nội dung cho: 心心念念