Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心心念念 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心心念念:
Nghĩa của 心心念念 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnxīnniànniàn] Hán Việt: TÂM TÂM NIỆM NIỆM
tâm niệm; luôn luôn tập trung nghĩ về một việc định làm; tâm tâm niệm niệm。存着某种念头(想做某件事情或想得到某样东西)。
他心心念念地想当个飞行员。
anh ấy luôn tâm niệm trở thành một phi công.
tâm niệm; luôn luôn tập trung nghĩ về một việc định làm; tâm tâm niệm niệm。存着某种念头(想做某件事情或想得到某样东西)。
他心心念念地想当个飞行员。
anh ấy luôn tâm niệm trở thành một phi công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |

Tìm hình ảnh cho: 心心念念 Tìm thêm nội dung cho: 心心念念
