Từ: 心照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心照 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnzhào] hiểu lòng。不必对方明说而心中自然明白。
彼此心照。
hiểu lòng nhau
心照不宣(不宣;不必明说)。
lòng đã hiểu lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
心照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心照 Tìm thêm nội dung cho: 心照