Từ: 心爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 爱

Nghĩa của 心爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn"ài] yêu thích; yêu dấu; quý mến。衷心喜爱。
心爱的礼物。
món quà yêu thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái爱:yêu thương, ái quốc
心爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心爱 Tìm thêm nội dung cho: 心爱