Từ: 心肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīncháng] 1. dụng tâm; lòng dạ; tâm địa。用心;存心。
心肠好。
tốt bụng
心肠坏。
xấu bụng
2. lòng dạ (trạng thái tình cảm)。对事物的感情状态。
心肠软。
yếu đuối; mềm yếu; nhẹ dạ.
心肠硬。
mạnh mẽ; cứng rắn
铁石心肠。
lòng dạ sắt đá.
3. tâm tư; hứng thú。兴致;心思。
在车上,他一心还想着厂里的生产问题,并没有心肠去看景色。
trên xe, anh ấy mãi lo nghĩ vấn đề sản xuất của xí nghiệp, còn lòng dạ nào mà ngắm cảnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
心肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心肠 Tìm thêm nội dung cho: 心肠