Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心里 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn·li] 1. ngực。胸口内部。
心里发疼。
ngực đau nhói
2. trong tư tưởng; trong đầu; trong bụng; trong lòng。思想里;头胸里。
记在心里。
ghi nhớ trong lòng
心里有话就说出来。
trong lòng nghĩ gì thì nói ra; có ý kiến gì thì nói ra.
心里发疼。
ngực đau nhói
2. trong tư tưởng; trong đầu; trong bụng; trong lòng。思想里;头胸里。
记在心里。
ghi nhớ trong lòng
心里有话就说出来。
trong lòng nghĩ gì thì nói ra; có ý kiến gì thì nói ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 心里 Tìm thêm nội dung cho: 心里
