Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 劳动生产率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动生产率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳动生产率 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodòngshēngchǎnlǜ] năng suất lao động; năng suất làm việc。单位时间内劳动的生产效果或能力,用单位时间内所生产的产品数量或单位产品所需要的劳动时间来表示。也叫生产率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
劳动生产率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动生产率 Tìm thêm nội dung cho: 劳动生产率