Từ: 忘本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忘 • 本

Nghĩa của 忘本 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngběn] mất gốc; quên gốc; vong bản。境遇变好后忘掉自己原来的情况和所以能够得到幸福的根源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong忘:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
忘本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忘本 Tìm thêm nội dung cho: 忘本