Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 快步流星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快步流星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快步流星 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàibùlíuxīng] nhanh như chớp; nhanh như gió; nhanh như bay; nhanh như sao xẹt; đi nhanh như bay。大步流星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
快步流星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快步流星 Tìm thêm nội dung cho: 快步流星