Cao su chống va đập cửa

Từ: 快餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàicān] thức ăn nhanh; bữa ăn vội vàng; bữa ăn nhanh (fastfood)。预先做好的能够迅速提供顾客食用的饭食, 如汉堡包,盒饭等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
快餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快餐 Tìm thêm nội dung cho: 快餐