Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 快餐 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàicān] thức ăn nhanh; bữa ăn vội vàng; bữa ăn nhanh (fastfood)。预先做好的能够迅速提供顾客食用的饭食, 如汉堡包,盒饭等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |
| xan | 餐: | dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây) |
| xun | 餐: | xun xoe |

Tìm hình ảnh cho: 快餐 Tìm thêm nội dung cho: 快餐
