Từ: 怏怏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怏怏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怏怏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàngyàng] bất mãn; không hài lòng。形容不满意的神情。
怏怏不乐
bất mãn không vui; bực bội không vui

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怏

ương:ương nghạnh
ưởng:ưởng (kêu ca, phàn nàn)
ửng:ửng hồng (e lệ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怏

ương:ương nghạnh
ưởng:ưởng (kêu ca, phàn nàn)
ửng:ửng hồng (e lệ)
怏怏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怏怏 Tìm thêm nội dung cho: 怏怏