Từ: 怠工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怠工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đãi công
Nhân công cố ý làm việc chậm đi, cho kém năng suất, để làm áp lực đòi hỏi tranh thủ quyền lợi. ★Tương phản:
gia ban
班,
cần tố
做.

Nghĩa của 怠工 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàigōng] lãn công; biếng nhác; chây lười。有意地不积极工作,降低工作效率。
消极怠工
làm việc tiêu cực biếng nhác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怠

đãi:đãi mạn (coi thường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
怠工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怠工 Tìm thêm nội dung cho: 怠工