Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dân quân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân quân:
Nghĩa dân quân trong tiếng Việt:
["- d. Lực lượng vũ trang địa phương không thoát li sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng."]Dịch dân quân sang tiếng Trung hiện đại:
赤卫队 《中国第二次国内革命战争时期, 革命根据地里不脱离生产的群众武装组织。》民兵 《不脱离生产的、群众性的人民武装组织。也称这种组织的成员。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quân
| quân | 军: | quân đội |
| quân | 龟: | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |
| quân | 君: | người quân tử |
| quân | 均: | quân bình |
| quân | : | quân lính |
| quân | 抣: | |
| quân | 皲: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 皸: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 筠: | quân (cật tre già) |
| quân | 軍: | quân lính |
| quân | 鈞: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | 钧: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | : | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 龜: | quân liệt (nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: dân quân Tìm thêm nội dung cho: dân quân
