Từ: 牧区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧区 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùqū] 1. nơi chăn nuôi。放牧的地方。
2. vùng chăn nuôi。以畜牧为主的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
牧区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧区 Tìm thêm nội dung cho: 牧区