Cao su chống va đập cửa

Từ: 退换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退换:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退换 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìhuàn] đổi; đổi lại (thường chỉ hàng hoá)。退还不合适的,换取合适的(多指货物)。
缺页或装订上有错误的书,可以退换。
sách thiếu trang hoặc đóng có lỗi thì có thể đổi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
退换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退换 Tìm thêm nội dung cho: 退换