Từ: 性命交关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性命交关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 性命交关 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngmìngjiāoguān] sống còn (vấn đề)。关系到生死存亡的(问题)。形容关系重大,非常紧要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
性命交关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性命交关 Tìm thêm nội dung cho: 性命交关