Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 性命交关 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性命交关:
Nghĩa của 性命交关 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìngmìngjiāoguān] sống còn (vấn đề)。关系到生死存亡的(问题)。形容关系重大,非常紧要。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 性命交关 Tìm thêm nội dung cho: 性命交关
