Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 总而言之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总而言之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总而言之 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngéryánzhī] tóm lại; nói chung; nói tóm lại。总括起来说;总之。
总而言之,要主动,不要被动。
tóm lại cần phải chủ động, không nên bị động.
大的、小的、方的、圆的,总而言之,各种形状都有。
lớn, nhỏ, vuông, tròn, tóm lại kiểu nào cũng có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
总而言之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总而言之 Tìm thêm nội dung cho: 总而言之