Từ: 恒齿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒齿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 恒齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngchǐ] răng đã thay; răng trưởng thành。人或哺乳动物的乳齿脱落后长出的牙齿。恒齿脱落后不再生牙齿。也叫恒牙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
恒齿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恒齿 Tìm thêm nội dung cho: 恒齿