Từ: 莫衷一是 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫衷一是:
Nghĩa của 莫衷一是 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòzhōngyīshì] Hán Việt: MẠC TRUNG NHẤT THỊ
chưa kết luận được; chưa đi đến đâu; ngần ngừ chưa quyết; chưa ngã ngũ gì cả。不能得出一致的结论。
对于这个问题,大家意见纷纷,莫衷一是。
đối với vấn đề này, ý kiến của mọi người còn tản mạn, chưa đi đến nhất trí nào cả.
chưa kết luận được; chưa đi đến đâu; ngần ngừ chưa quyết; chưa ngã ngũ gì cả。不能得出一致的结论。
对于这个问题,大家意见纷纷,莫衷一是。
đối với vấn đề này, ý kiến của mọi người còn tản mạn, chưa đi đến nhất trí nào cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 莫衷一是 Tìm thêm nội dung cho: 莫衷一是
