Cao su chống va đập cửa

Từ: 愈益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愈益:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愈益 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyì] càng thêm; càng... hơn。愈加。
在科学技术日益发达的今天,学科分类愈益细密了。
khoa học kỹ thuật càng phát triển thì sự phân loại khoa học càng tỉ mỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈

:dù cho, dù rằng
:thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
:ủ rũ
rủ:rủ lòng thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch
愈益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愈益 Tìm thêm nội dung cho: 愈益