Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 悠远 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōuyuǎn] 1. xa xưa; lâu đời。离现在时间长。
悠远的童年
thời niên thiếu xa xưa
2. xa xôi; xa xăm; cách trở xa xôi。距离远。
山川悠远
núi sông cách trở xa xôi.
悠远的童年
thời niên thiếu xa xưa
2. xa xôi; xa xăm; cách trở xa xôi。距离远。
山川悠远
núi sông cách trở xa xôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠
| du | 悠: | du dương |
| đu | 悠: | đánh đu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |

Tìm hình ảnh cho: 悠远 Tìm thêm nội dung cho: 悠远
