Từ: 夤夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夤夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夤 • 夜

dần dạ
Đêm khuya.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Quốc cữu dần dạ chí thử, tất hữu sự cố
國舅夤夜至此, 必有事故 (Đệ nhị thập nhất hồi) Canh khuya quốc cữu đến đây tất có việc gì?

Nghĩa của 夤夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínyè] đêm khuya。深夜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夤

dần夤:dần dạ (muộn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
夤夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夤夜 Tìm thêm nội dung cho: 夤夜