Từ: 惜老怜贫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惜老怜贫:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 惜 • 老 • 怜 • 贫
Nghĩa của 惜老怜贫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīlǎoliánpín] kính lão thương nghèo; kính trọng người già, thương yêu người nghèo khó。爱护老年人,同情穷人。也说怜贫惜老。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜
| tiếc | 惜: | tiếc rẻ |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫