Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短欠 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnqiàn] thiếu; hụt。欠;欠缺。
款项短欠二十万元。
khoản tiền thiếu 200.000 đồng.
款项短欠二十万元。
khoản tiền thiếu 200.000 đồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠
| khiếm | 欠: | khiếm nhã |

Tìm hình ảnh cho: 短欠 Tìm thêm nội dung cho: 短欠
