Cao su chống va đập cửa

Từ: 大块文章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大块文章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大块文章 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàkuàiwénzhāng] bài văn dài; bài báo dài。本指大地景物给人提供写作材料。大块:大地。后多指长篇大论的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 块

khối:khối đá; một khối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
大块文章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大块文章 Tìm thêm nội dung cho: 大块文章