Từ: 叫苦连天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫苦连天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫苦连天 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàokǔliántiān] kêu khổ thấu trời; luôn miệng kêu khổ。不断叫苦,形容痛苦得很。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
叫苦连天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫苦连天 Tìm thêm nội dung cho: 叫苦连天