Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 叫苦连天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫苦连天:
Nghĩa của 叫苦连天 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàokǔliántiān] kêu khổ thấu trời; luôn miệng kêu khổ。不断叫苦,形容痛苦得很。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| kêu | 叫: | kêu ca, kều cứu, kêu la |
| kíu | 叫: | kíu kít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 叫苦连天 Tìm thêm nội dung cho: 叫苦连天
