Từ: 惹气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惹气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惹气 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěqì] chọc tức; trêu tức; tức giận。引起恼怒。
不值得为这点小事惹气。
không đáng vì chuyện vặt đó mà tức giận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惹

nhạ:nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
惹气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惹气 Tìm thêm nội dung cho: 惹气