Từ: 意气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 意 • 气

Nghĩa của 意气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìqì] 1. khí phách; khí thế。意志和气概。
意气高昂
khí phách hiên ngang.
意气风发
tinh thần phấn chấn.
2. tính khí; tính cách。志趣和性格。
意气相投。
ý hợp tâm đầu
3. tình cảm (chủ quan, thiên lệch )。 由于主观和偏激而产生的情绪。
闹意气
hờn dỗi
意气用事
làm theo tình cảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
意气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意气 Tìm thêm nội dung cho: 意气