Từ: 意趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìqù] hứng thú; thích thú。意味和兴趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
意趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意趣 Tìm thêm nội dung cho: 意趣