Từ: 愛倫凱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛倫凱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái luân khải
Ellen Key
(1849-1926), nhà giáo dục người Thụy Điển, chủ trương giải phóng phụ nữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫

luân:luân lý
luồn:luồn lọt
lùn:lùn thấp
lụm:lụm cụm làm vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凱

khải:khải hoàn
ngai:ngai vàng
愛倫凱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛倫凱 Tìm thêm nội dung cho: 愛倫凱