Cao su chống va đập cửa
Từ: 感人肺腑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感人肺腑:
Nghĩa của 感人肺腑 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnrénfèifǔ] cảm động lòng người; rung động lòng người。使人内心深受感动。
言词恳切感人肺腑
ngôn từ tha thiết làm cảm động lòng người.
言词恳切感人肺腑
ngôn từ tha thiết làm cảm động lòng người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺
| chị | 肺: | chị em |
| phế | 肺: | phế ngôi |
| phổi | 肺: | lá phổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腑
| phủ | 腑: | tạng phủ |

Tìm hình ảnh cho: 感人肺腑 Tìm thêm nội dung cho: 感人肺腑
