Từ: 感懷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感懷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 感 • 懷

cảm hoài
Trong lòng có cảm xúc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bất giác đối cảnh cảm hoài, tự khứ phủ lan thùy lệ
不覺對景感懷, 自去俯欄垂淚 (Đệ thất thập lục hồi).

Nghĩa của 感怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnhuái] cảm hoài; hoài cảm; thương cảm; thương nhớ; hoài niệm; xúc động。有所感触;感伤地怀念。
感怀诗
thơ hoài niệm
感怀身世
hoài cảm thân phận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám感:cám cảnh; cám dỗ
cảm感:cảm động, cảm ơn
cớm感: 
khớm感: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懷

hoài懷:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
hoải懷: 
感懷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感懷 Tìm thêm nội dung cho: 感懷