Chữ 垂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垂, chiết tự chữ THUỲ, THÙY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂:
Pinyin: chui2;
Việt bính: seoi4
1. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống;
垂 thùy
Nghĩa Trung Việt của từ 垂
(Động) Rủ xuống, buông, xòa.◇Nguyễn Du 阮攸: Thành nam thùy liễu bất câm phong 城南垂柳不禁風 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Phía nam thành, liễu rủ không đương nổi với gió.
(Động) Rơi, rớt xuống.
◎Như: thùy lệ 垂淚 rớt nước mắt.
(Động) Truyền lại đời sau.
◎Như: danh thùy thanh sử 名垂青史 tên truyền lại sử xanh.
(Động) Theo sau, tùy.
(Động) Che đậy, bao trùm.
(Động) Ban cho, cấp cho.
(Danh) Biên cương.
§ Thông thùy 陲.
◎Như: biên thùy 邊垂 biên giới.
(Danh) Bên, cạnh.
◇Vương Xán 王粲: Thê tử đương môn khấp, Huynh đệ khốc lộ thùy 妻子當門泣, 兄弟哭路垂 (Vịnh sử 詠史) Vợ con ngay cửa rớt nước mắt, Anh em khóc bên đường.
(Danh) Bình miệng nhỏ bụng to dùng đựng nước.
§ Thông trụy 甀.
(Phó) Sắp, gần.
◎Như: sự tại thùy thành 事在垂成 việc sắp thành.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Liêm bệnh thùy nguy 廉病垂危 (Tịch Phương Bình 席方平) Liêm bị bệnh nguy ngập (sắp chết).
(Phó) Lời tôn kính, kẻ dưới đối với người trên.
◎Như: thùy niệm 垂念 rủ lòng nghĩ tới.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào Tháo công vi thậm cấp, vọng minh công thùy cứu 曹操攻圍甚急, 望明公垂救 (Đệ thập nhất hồi) Tào Tháo vây đánh gấp lắm, xin minh công (Khổng Dung 孔融) sang cứu cho.
thùy, như "thuỳ (tới gần)" (vhn)
thuỳ, như "thuỳ (tới gần)" (btcn)
Nghĩa của 垂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THUỲ
1. rủ; buông xuống; nhỏ; thòng; bỏ thõng; xoã; gục; cúi。东西的一头向下。
下垂 。
rủ xuống.
垂 柳。
liễu rủ.
垂 涎。
nhỏ dãi.
书
2. rủ lòng; hạ cố; chiếu cố (lời nói kính trọng)。)敬辞,旧时用于别人(多是长辈或上级)。对自己的行动。
垂 问。
hạ cố hỏi đến.
书
3. lưu truyền; lưu; để lại; truyền lại。流传。
永垂 不巧。
lưu truyền muôn đời.
名垂 千古。
lưu danh muôn thuở.
书
4. sắp; gần。将近。
垂 老。
sắp về già.
Từ ghép:
垂爱 ; 垂成 ; 垂垂 ; 垂钓 ; 垂拱 ; 垂挂 ; 垂花门 ; 垂老 ; 垂泪 ; 垂帘 ; 垂帘听政 ; 垂柳 ; 垂暮 ; 垂暮之年 ; 垂念 ; 垂青 ; 垂饰 ; 垂手 ; 垂手可得 ; 垂首 ; 垂首帖耳 ; 垂死 ; 垂体 ; 垂髫 ; 垂头丧气 ; 垂亡 ; 垂危 ; 垂涎 ; 垂涎欲滴 ; 垂线 ; 垂线足 ; 垂袖 ; 垂杨柳 ; 垂枝 ; 垂直 ; 垂直面 ; 垂直平分线 ; 垂直线
Chữ gần giống với 垂:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 垂:
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Tìm hình ảnh cho: 垂 Tìm thêm nội dung cho: 垂
