Chữ 垂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垂, chiết tự chữ THUỲ, THÙY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂:

垂 thùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垂

Chiết tự chữ thuỳ, thùy bao gồm chữ 丿 二 土 丨 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垂 cấu thành từ 5 chữ: 丿, 二, 土, 丨, 丨
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhì, nhị
  • thổ, đỗ, độ
  • cổn
  • cổn
  • thùy [thùy]

    U+5782, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chui2;
    Việt bính: seoi4
    1. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống;

    thùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 垂

    (Động) Rủ xuống, buông, xòa.
    ◇Nguyễn Du
    : Thành nam thùy liễu bất câm phong (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Phía nam thành, liễu rủ không đương nổi với gió.

    (Động)
    Rơi, rớt xuống.
    ◎Như: thùy lệ rớt nước mắt.

    (Động)
    Truyền lại đời sau.
    ◎Như: danh thùy thanh sử tên truyền lại sử xanh.

    (Động)
    Theo sau, tùy.

    (Động)
    Che đậy, bao trùm.

    (Động)
    Ban cho, cấp cho.

    (Danh)
    Biên cương.
    § Thông thùy .
    ◎Như: biên thùy biên giới.

    (Danh)
    Bên, cạnh.
    ◇Vương Xán : Thê tử đương môn khấp, Huynh đệ khốc lộ thùy , (Vịnh sử ) Vợ con ngay cửa rớt nước mắt, Anh em khóc bên đường.

    (Danh)
    Bình miệng nhỏ bụng to dùng đựng nước.
    § Thông trụy .

    (Phó)
    Sắp, gần.
    ◎Như: sự tại thùy thành việc sắp thành.
    ◇Liêu trai chí dị : Liêm bệnh thùy nguy (Tịch Phương Bình ) Liêm bị bệnh nguy ngập (sắp chết).

    (Phó)
    Lời tôn kính, kẻ dưới đối với người trên.
    ◎Như: thùy niệm rủ lòng nghĩ tới.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tào Tháo công vi thậm cấp, vọng minh công thùy cứu , (Đệ thập nhất hồi) Tào Tháo vây đánh gấp lắm, xin minh công (Khổng Dung ) sang cứu cho.

    thùy, như "thuỳ (tới gần)" (vhn)
    thuỳ, như "thuỳ (tới gần)" (btcn)

    Nghĩa của 垂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuí]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THUỲ
    1. rủ; buông xuống; nhỏ; thòng; bỏ thõng; xoã; gục; cúi。东西的一头向下。
    下垂 。
    rủ xuống.
    垂 柳。
    liễu rủ.
    垂 涎。
    nhỏ dãi.

    2. rủ lòng; hạ cố; chiếu cố (lời nói kính trọng)。)敬辞,旧时用于别人(多是长辈或上级)。对自己的行动。
    垂 问。
    hạ cố hỏi đến.

    3. lưu truyền; lưu; để lại; truyền lại。流传。
    永垂 不巧。
    lưu truyền muôn đời.
    名垂 千古。
    lưu danh muôn thuở.

    4. sắp; gần。将近。
    垂 老。
    sắp về già.
    Từ ghép:
    垂爱 ; 垂成 ; 垂垂 ; 垂钓 ; 垂拱 ; 垂挂 ; 垂花门 ; 垂老 ; 垂泪 ; 垂帘 ; 垂帘听政 ; 垂柳 ; 垂暮 ; 垂暮之年 ; 垂念 ; 垂青 ; 垂饰 ; 垂手 ; 垂手可得 ; 垂首 ; 垂首帖耳 ; 垂死 ; 垂体 ; 垂髫 ; 垂头丧气 ; 垂亡 ; 垂危 ; 垂涎 ; 垂涎欲滴 ; 垂线 ; 垂线足 ; 垂袖 ; 垂杨柳 ; 垂枝 ; 垂直 ; 垂直面 ; 垂直平分线 ; 垂直线

    Chữ gần giống với 垂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Chữ gần giống 垂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垂 Tự hình chữ 垂 Tự hình chữ 垂 Tự hình chữ 垂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

    thuỳ:thuỳ (tới gần)
    thùy:thuỳ (tới gần)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 垂:

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    垂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垂 Tìm thêm nội dung cho: 垂