Chữ 俯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俯, chiết tự chữ PHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯:

俯 phủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俯

俯

Chiết tự chữ 俯

Chiết tự chữ phủ bao gồm chữ 人 府 hoặc 亻 府 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俯 cấu thành từ 2 chữ: 人, 府
  • 人 nhân, nhơn
  • 府 phủ
  • 2. 俯 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 府
  • 亻 nhân
  • 府 phủ
  • phủ [phủ]

    U+4FEF, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu3;
    Việt bính: fu2
    1. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 2. [俯仰] phủ ngưỡng 3. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian;

    俯 phủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 俯

    (Động) Cúi.
    ◎Như: ngưỡng quan phủ sát 仰
    觀俯察 ngửa xem cúi xét.

    (Phó)
    Khiêm từ dùng trong công văn, thư tín ngày xưa, tỏ ý thỉnh cầu.
    ◎Như: phủ sát 俯察 đoái xét, phủ duẫn 俯允 rủ lòng ưng cho.
    phủ, như "phủ phục" (vhn)

    Nghĩa của 俯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (俛)
    [fǔ]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHỦ
    1. cúi xuống; cúi đầu。头低下(跟"仰"相对)。
    俯首
    cúi đầu
    俯视
    cúi nhìn; nhìn xuống
    俯冲
    bổ nhào; lao xuống (máy bay)
    2. cúi xin; kính xin; đoái (lời nói kính trọng, trong công văn thư từ trước đây chỉ hành động cuả người khác)。敬辞,旧时公文书信中用来称对方对自己的行动。
    俯允
    đoái xin; cúi xin cho phép
    Từ ghép:
    俯察 ; 俯冲 ; 俯伏 ; 俯角 ; 俯就 ; 俯瞰 ; 俯念 ; 俯拾即是 ; 俯视 ; 俯视图 ; 俯首 ; 俯首帖耳 ; 俯卧 ; 俯卧撑 ; 俯仰 ; 俯仰由人 ; 俯仰之间 ; 俯允

    Chữ gần giống với 俯:

    㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 俯

    頫,

    Chữ gần giống 俯

    儕, 倯, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俯 Tự hình chữ 俯 Tự hình chữ 俯 Tự hình chữ 俯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

    phủ俯:phủ phục
    俯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俯 Tìm thêm nội dung cho: 俯