Chữ 懷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懷, chiết tự chữ HOÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懷:

懷 hoài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懷

Chiết tự chữ hoài bao gồm chữ 心 褱 hoặc 忄 褱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懷 cấu thành từ 2 chữ: 心, 褱
  • tim, tâm, tấm
  • hoài
  • 2. 懷 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 褱
  • tâm
  • hoài
  • hoài [hoài]

    U+61F7, tổng 19 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 怀;
    Pinyin: huai2;
    Việt bính: waai4
    1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 2. [高懷] cao hoài 3. [感懷] cảm hoài 4. [軫懷] chẩn hoài 5. [懷疑] hoài nghi 6. [懷念] hoài niệm;

    hoài

    Nghĩa Trung Việt của từ 懷

    (Động) Nhớ.
    ◎Như: hoài đức úy uy
    nhớ đức sợ uy.
    ◇Nguyễn Trãi : Hữu hoài Trương Thiếu Bảo, Bi khắc tiển hoa ban , (Dục Thúy sơn ) Lòng nhớ quan Thiếu Bảo họ Trương, Bia khắc nay đã có rêu lốm đốm.
    § Tức Trương Hán Siêu (?-1354) người đã đặt tên cho núi Dục Thúy.

    (Động)
    Bọc, chứa, mang.
    ◇Sử Kí : Sử kì tòng giả y hạt, hoài kì bích, tòng kính đạo vong, quy bích vu Triệu 使, , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Sai tùy tùng của mình mặc áo ngắn, mang viên ngọc, đi theo đường tắt, đem ngọc về Triệu.

    (Động)
    Bao dong.
    ◇Hoài Nam Tử : Hoài vạn vật (Lãm minh ) Bao dong muôn vật.

    (Động)
    Bao vây, bao trùm.
    ◇Sử Kí : Đương đế Nghiêu chi thì, hồng thủy thao thiên, hạo hạo hoài san tương lăng, hạ dân kì ưu , , , (Hạ bổn kỉ ) Vào thời vua Nghiêu, lụt lớn ngập trời, mênh mông bao phủ núi gò, là nỗi lo âu cho dân ở dưới thấp.

    (Động)
    Ôm giữ trong lòng.

    (Động)
    Mang thai.
    ◎Như: hoài thai mang thai, hoài dựng có mang.

    (Động)
    Định yên, an phủ, vỗ về.
    ◇Hàn Phi Tử : Nhi hoài tây Nhung 西 (Ngũ đố ) Mà vỗ về yên định quân Nhung ở phía tây.

    (Động)
    Về với, quy hướng.
    ◎Như: hoài phụ quay về, quy phụ, hoài phục trong lòng thuận phục.

    (Động)
    Vời lại, chiêu dẫn.
    ◎Như: hoài dụ chiêu dẫn.

    (Danh)
    Lòng, ngực, dạ.
    ◎Như: đồng hoài anh em ruột.
    ◇Luận Ngữ : Tử sanh tam niên, nhiên hậu miễn ư phụ mẫu chi hoài , (Dương Hóa ) Con sinh ba năm, sau đó mới khỏi ở trong lòng cha mẹ (ý nói: cha mẹ thôi bồng bế).

    (Danh)
    Tâm ý, tình ý.
    ◎Như: bản hoài tấm lòng này.
    ◇Tư Mã Thiên : Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Ý kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.

    (Danh)
    Mối lo nghĩ.

    (Danh)
    Tên đất xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam.

    (Danh)
    Họ Hoài.
    hoài, như "hoài bão; phí hoài; hoài niệm" (vhn)

    Chữ gần giống với 懷:

    , , , , , , 𢤫, 𢤹, 𢥅, 𢥆, 𢥇, 𢥈, 𢥉,

    Dị thể chữ 懷

    怀, ,

    Chữ gần giống 懷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懷 Tự hình chữ 懷 Tự hình chữ 懷 Tự hình chữ 懷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懷

    hoài:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
    hoải: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 懷:

    Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

    Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

    Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

    Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

    懷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懷 Tìm thêm nội dung cho: 懷