Chữ 欄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欄, chiết tự chữ LAN, LANG, LÁN, LƠN, RÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欄:

欄 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 欄

Chiết tự chữ lan, lang, lán, lơn, ràn bao gồm chữ 木 闌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欄 cấu thành từ 2 chữ: 木, 闌
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lan, làn
  • lan [lan]

    U+6B04, tổng 21 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lan2, lian4;
    Việt bính: laan4
    1. [勾欄] câu lan 2. [跨欄] khóa lan;

    lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 欄

    (Danh) Chuồng nuôi giữ gia súc.
    ◎Như: lan cứu
    chuồng bò, ngựa.
    ◇Lưu Bán Nông : Tha hoàn đạc đáo lan lí khứ, khán nhất khán tha đích ngưu , (Nhất cá tiểu nông gia đích mộ ).

    (Danh)
    Lan can.
    ◇Trần Nhân Tông : Cộng ỷ lan can khán thúy vi (Xuân cảnh ) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.

    (Danh)
    Cột, mục (trên báo chí).
    ◎Như: mỗi hiệt phân tứ lan mỗi trang chia làm bốn cột, quảng cáo lan mục quảng cáo.

    (Danh)
    Ô, cột (để phân chia hạng mục).
    ◎Như: bị chú lan ô ghi chú.

    (Danh)
    Bảng yết thị, bảng thông cáo.
    ◎Như: bố cáo lan bảng bố cáo.

    (Động)
    Chống đỡ, nâng đỡ.
    ◇Giả Tư Hiệp : Hòe kí tế trường, bất năng tự lập, căn biệt thụ mộc, dĩ thằng lan chi , , , (Tề dân yếu thuật , Chủng hòe liễu tử thu ngô tạc ).

    lan, như "cây mộc lan" (vhn)
    lang, như "lớp lang" (btcn)
    lơn, như "bao lơn" (btcn)
    lán, như "lán trại" (gdhn)
    ràn, như "ràn bò (chuồng bò)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 欄:

    , , , , , , , , , 𣟱, 𣠑, 𣠒, 𣠓, 𣠕, 𣠖, 𣠗, 𣠘,

    Dị thể chữ 欄

    ,

    Chữ gần giống 欄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欄 Tự hình chữ 欄 Tự hình chữ 欄 Tự hình chữ 欄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欄

    lan:cây mộc lan
    lang:lớp lang
    lán:lán trại
    lơn:bao lơn
    lườn: 
    ràn:ràn bò (chuồng bò)
    欄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欄 Tìm thêm nội dung cho: 欄