Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 成仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngrén] xả thân; hy sinh vì công lý; hy sinh vì lý tưởng; hy sinh vì chính nghĩa。为正义或崇高的理想而牺牲生命。见〖杀身成仁〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
成仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成仁 Tìm thêm nội dung cho: 成仁