Từ: hùng tráng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hùng tráng:
Nghĩa hùng tráng trong tiếng Việt:
["- tt (H. tráng: lớn mạnh) Mạnh mẽ và lớn lao: Bình Ngô đại cáo là một khúc ca hùng tráng bất hủ của dân tộc ta (PhVĐồng)."]Dịch hùng tráng sang tiếng Trung hiện đại:
豪壮; 雄壮; 壮 《 (气魄、声势)强大。》âm thanh hùng tráng豪壮的声音。
tiếng ca hùng tráng vang tận trời xanh.
歌声雄壮, 响彻云霄。
hùng vĩ; cảnh hùng tráng
壮观。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hùng
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tráng
| tráng | 壮: | cường tráng, tráng lệ |
| tráng | : | tráng chén, tráng miệng |
| tráng | 壯: | cường tráng, tráng lệ |
| tráng | 奘: | |
| tráng | 戆: | tráng (làm ẩu) |
| tráng | 戇: | tráng (làm ẩu) |
Gới ý 17 câu đối có chữ hùng:
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Tìm hình ảnh cho: hùng tráng Tìm thêm nội dung cho: hùng tráng
